Tra cứu chi phí điều trị

Cơ sở dữ liệu giá tham khảo bệnh viện công - 184+ dịch vụ

Tổng 184 dịch vụ

Dịch vụ Danh mục Đơn vị tính Giá tham khảo
Phẫu thuật bảo tồn vú + sinh thiết hạch cửa Điều trị ung thư mỗi ca ¥40,000 $5,556
Cắt tuyến tiền liệt tận gốc (robot Da Vinci) Điều trị ung thư mỗi ca ¥100,000 $13,889
Tinh dịch đồ Y học sinh sản mỗi lượt ¥150 $21
Nội tiết tố nữ (6 chỉ số) + AMH Y học sinh sản mỗi lượt ¥500 $69
Chụp tử cung - vòi trứng (HSG) Y học sinh sản mỗi lượt ¥800 $111
Nội soi buồng tử cung Y học sinh sản mỗi lượt ¥1,500 $208
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) Y học sinh sản mỗi chu kỳ ¥6,000 $833
Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF-ET) Y học sinh sản mỗi chu kỳ ¥45,000 $6,250
Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI) Y học sinh sản mỗi chu kỳ ¥60,000 $8,333
Sàng lọc di truyền tiền làm tổ (PGT-A) Y học sinh sản mỗi chu kỳ ¥25,000 $3,472
Chuyển phôi trữ đông (FET) Y học sinh sản mỗi chu kỳ ¥12,000 $1,667
Dịch vụ hiến trứng/tinh trùng (demo) Y học sinh sản mỗi lần ¥50,000 $6,944
Gói khám cơ bản (khoảng 20 mục) Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥800 $111
Gói khám tiêu chuẩn (khoảng 40 mục) Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥1,500 $208
Gói khám cao cấp (gồm CT, chỉ số ung thư) Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥3,000 $417
Gói khám dành riêng cho nữ giới Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥2,500 $347
Gói khám người cao tuổi Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥2,800 $389
Gói khám tim mạch chuyên sâu Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥3,500 $486
Gói tầm soát ung thư sớm Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥5,000 $694
Gói khám sức khỏe dân văn phòng Gói khám sức khỏe mỗi gói ¥1,200 $167

* Giá trên là giá tham khảo bệnh viện công (CNY); chi phí thực tế phụ thuộc tình trạng, phác đồ, hạng bệnh viện và tỷ giá.